Video Tự Giới Thiệu

Thứ Bảy, 29 tháng 8, 2020

Lịch sinh hoạt của bé

 LỊCH SINH HOẠT TRONG NGÀY CỦA BÉ

 

1/ NHÀ TRẺ:

·        Nhóm 12 – 24 tháng tuổi:       

THỜI GIAN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

6h 30 à 715

Vệ sinh lớp – Đón trẻ

7h15  à730

Thể dục sáng - Điểm danh

7h30 à 810

Ăn sáng

8h10 à 8h50

Hoạt động ngoài trời - Vệ sinh

8h50 à 9h10

Hoạt động có chủ định – Chơi trò chơi ngắn

9h10à 9h40

Ngủ giữa buổi

9h40 à 10h15

Hoạt động vui chơi

10h15à 10h30

Vệ sinh

10h30 à 11h15

 Ăn trưa

11h15 à 1130

Chơi tự do

11h30 à 1400

Ngủ Trưa

14h00 à 1430

Vệ sinh – Vận động nhẹ - Ăn phụ

14h30 à 1500

Hoạt động chiều

15h00 à1600

Vệ sinh - Ăn chiều

16h00 à 1630

Chơi tự do

16h30 à 1730

Vệ sinh - Trả trẻ



·        
Nhóm 25 – 36 tháng tuổi:       

THỜI GIAN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

6h 30 à 715

Vệ sinh lớp – Đón trẻ

7h 15 à730

Thể dục sáng - Điểm danh

7h30 à 810

Ăn sáng

8h10 à 8h50

Hoạt động ngoài trời - Vệ sinh

8h50 à 9h20

Hoạt động có chủ định – Chơi trò chơi ngắn

9h20 à 10h10

Hoạt động vui chơi

10h10à 10h30

Vệ sinh

10h30 à 1115

Ăn trưa

11h15 à 1130

Chơi tự do

11h30 à 1400

Ngủ Trưa

14h00 à 1430

Vệ sinh – Vận động nhẹ - Ăn phụ

14h30 à 1500

Hoạt động chiều

15h00 à1600

Vệ sinh - Ăn chiều

16h00 à 1630

Chơi tự do

16h30 à 1730

Vệ sinh - Trả trẻ



2/ MẪU GIÁO:

·        Khối Mầm

THỜI GIAN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

6h30 à 715

Vệ sinh lớp – Đón trẻ

7h15 à730

Thể dục sáng - Điểm danh

7h30 à 810

Ăn sáng

8h10 à 8h50

Hoạt động ngoài trời - Vệ sinh

8h50 à 9h20

Hoạt động học

9h20 à 10h15

Hoạt động vui chơi

10h15 à 10h30

Vệ sinh

10h30à 11h15

Ăn trưa

11h15 à 1130

Vệ sinh - Chơi tự do

11h30 à 1400

Ngủ Trưa

14h00 à 1430

Vệ sinh – Ăn phụ

14h30 à 1500

Hoạt động chiều - Hoạt động ngoại khoá

15h00 à1600

Vệ sinh - Ăn chiều

16h00 à 1630

Hoạt động nêu gương

16h30 à 1730

Vệ sinh - Trả trẻ

  

·        Khối Chồi

THỜI GIAN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

6h 30 à 715

Vệ sinh lớp – Đón trẻ

7h15 à730

Thể dục sáng - Điểm danh

7h30 à 810

Ăn sáng

8h10 à 8h50

Hoạt động ngoài trời - Vệ sinh

8h50 à 9h20

Hoạt động học

9h20 à 10h15

Hoạt động vui chơi

10h15 à 10h30

Vệ sinh

10h30à 11h15

Ăn trưa

11h15 à 1130

Vệ sinh - Chơi tự do

11h30 à 1400

Ngủ Trưa

14h00 à 1430

Vệ sinh – Ăn phụ

14h30 à 1500

Hoạt động chiều - Hoạt động ngoại khoá

15h00 à1600

Vệ sinh - Ăn chiều

16h00 à 1630

Hoạt động nêu gương

16h30 à 1730

Vệ sinh - Trả trẻ




·        
Khối Lá

THỜI GIAN

NỘI DUNG CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

6h 30 à 715

Vệ sinh lớp – Đón trẻ

7h 15 à730

Thể dục sáng - Điểm danh

7h30 à 810

Ăn sáng

8h10 à 8h50

Hoạt động ngoài trời - Vệ sinh

8h50 à 9h30

Hoạt động học

9h30 à 10h15

Hoạt động vui chơi

10h15 à 10h30

Vệ sinh

10h30à 11h15

Ăn trưa

11h15 à 1130

Vệ sinh - Chơi tự do

11h30 à 1400

Ngủ Trưa

14h00 à 1430

Vệ sinh – Ăn phụ

14h30 à 1500

Hoạt động chiều - Hoạt động ngoại khoá

15h00 à1600

Vệ sinh - Ăn chiều

16h00 à 1630

Hoạt động nêu gương

16h30 à 1730

Vệ sinh - Trả trẻ

                                         

HIỆU TRƯỞNG:
(đã ký)

Comment:
Bài viết cùng chủ đề